Hãng xe Hyundai

Hãng xe Hyundai của nước nào?

Hyundai Motor Company (thường được gọi là Hyundai) là một nhà sản xuất ô tô đa quốc gia của Hàn Quốc có trụ sở chính tại Seoul, Hàn Quốc.

Hyundai Motor Company được thành lập vào năm 1967. Hiện tại, công ty sở hữu 33,88% cổ phần của Kia Corporation và cũng sở hữu hoàn toàn hai thương hiệu bao gồm công ty con xe hơi hạng sang Genesis Motor và thương hiệu phụ xe điện Ioniq. Ba thương hiệu đó bao gồm Hyundai Motor Group .

Hyundai vận hành nhà máy sản xuất ô tô tích hợp lớn nhất thế giới tại Ulsan, Hàn Quốc với công suất sản xuất hàng năm là 1,6 triệu chiếc. Công ty sử dụng khoảng 75.000 nhân viên trên toàn thế giới. Xe Hyundai được bán tại 193 quốc gia thông qua 5.000 đại lý và phòng trưng bày.

Năm 1999, Hyundai mua lại cổ phần của công ty Kia Motors (33.88%) để tiến hành quá trình tái cơ cấu toàn diện và thành lập ra một liên minh sản xuất xe hơi mới mang tên gọi ‘Tập đoàn công nghiệp ô tô Hyundai – Kia’.

Sang đến năm 2004, Hyundai bắt đầu quá trình phát triển và cho ra mắt mẫu xe hơi hạng sang đầu tiên của mình mang tên ‘Hyundai Genesis’ – hay còn được biết đến với tên gọi ‘Hyundai Equus’ theo cách gọi riêng tại thị trường Hàn Quốc.

Sau 11 năm ra đời, nghiên cứu và phát triển, Genesis chính thức được công bố là một thương hiệu độc lập với tên gọi ‘Genesis Motor, LLC’

Hyundai logo

  • Nhà sáng lập: Chung Ju-yung
  • Ngày thành lập: 29/12/1967
  • Trụ sở: Seoul, Hàn Quốc
  • Doanh thu : 105,8 tỷ KRW (2019)
  • Công ty con : Kia Motors , Hyundai Capital , HỌ
  • Giám đốc điều hành: Chang Jae-hoon (24 thg 3, 2021), Ui Seon Jung (thg 3 2019–), Eon Tae-ha (16 thg 3, 2018)

Hyundai Việt Nam

Đại lý chính hãng của xe Hyundai tại Việt Nam là Công ty cổ phần liên doanh ô tô Hyundai Thành Công Việt Nam (HTV)

Công ty cổ phần liên doanh ô tô Hyundai Thành Công Việt Nam (HTV)

  • Trụ sở chính: KCN Gián Khẩu, Gia Trấn, Gia Viễn, Ninh Bình
  • Văn phòng Hà Nội: Thành Công Tower, số 79 Dịch Vong Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội.
    Mã số doanh nghiệp: 2700919392.
  • Đăng ký lần đầu ngày 18/11/2020. Đăng ký thay đổi lần thứ 1 ngày 31/03/2021
  • Email: cs@hyundai.tcmotor.vn
  • Hotline: 1900561212

Nhà máy: Khu Công Nghiệp Gián Khẩu, huyện Gia Viễn, Ninh Bình

  • Điện thoại: (84-24) 3795 1116/8
  • Fax: (84-24) 3795 1117

Bảng giá xe Hyundai mới

giá xe du lịch Hyundai

Bảng giá xe du lịch Hyundai

BẢNG GIÁ XE HYUNDAI DU LỊCH MỚI NHẤT 2021
Phiên bản Giá xe niêm yết Giá lăn bánh tại Hà Nội Giá lăn bánh tại TP.HCM Giá lăn bánh tại các tỉnh khác
Hyundai SantaFe 2.4L (Máy xăng) tiêu chuẩn 1.030.000.000 1.191.430.700 1.170.830.700 1.151.830.700
Hyundai SantaFe 2.2L (Máy dầu) tiêu chuẩn 1.130.000.000 1.304.930.700 1.282.330.700 1.263.330.700
Hyundai SantaFe 2.4L (Máy xăng) đặc biệt 1.190.000.000 1.373.030.700 1.349.230.700 1.330.230.700
Hyundai SantaFe 2.2L (Máy dầu) đặc biệt 1.290.000.000 1.486.530.700 1.460.730.700 1.441.730.700
Hyundai SantaFe 2.4L (Máy xăng) cao cấp 1.240.000.000 1.429.780.700 1.404.980.700 1.385.980.700
Hyundai SantaFe 2.2L (Máy dầu) cao cấp 1.340.000.000 1.543.280.700 1.516.480.700 1.497.480.700
Hyundai Tucson 2.0L Xăng Tiêu chuẩn 799.000.000 929.245.700 913.265.700 894.265.700
Hyundai Tucson 2.0L Xăng Đặc biệt 878.000.000 1.018.910.700 1.001.350.700 982.350.700
Hyundai Tucson 2.0L Dầu Đặc biệt 940.000.000 1.089.280.700 1.070.480.700 1.051.480.700
Hyundai Tucson 1.6 T-GDI Đặc biệt 932.000.000 1.080.200.700 1.061.560.700 1.042.560.700
Hyundai Starex 9 chỗ (Máy xăng) 863.000.000 1.001.885.700 984.625.700 965.625.700
Hyundai Starex 9 chỗ (Máy dầu) 909.000.000 1.054.095.700 1.035.915.700 1.016.915.700
Hyundai Elantra 1.6 MT 580.000.000 680.680.700 669.080.700 650.080.700
Hyundai Elantra 1.6 AT 655.000.000 765.805.700 752.705.700 733.705.700
Hyundai Elantra 2.0 AT 699.000.000 815.745.700 801.765.700 782.765.700
Hyundai Elantra Sport 769.000.000 895.195.700 879.815.700 860.815.700
Hyundai Accent 1.4MT tiêu chuẩn 426.000.000 505.890.700 497.370.700 478.370.700
Hyundai Accent 1.4 MT 476.000.000 562.640.700 553.120.700 534.120.700
Hyundai Accent 1.4 AT 505.000.000 595.555.700 585.455.700 566.455.700
Hyundai Accent 1.4 AT Đặc biệt 545.000.000 640.955.700 630.055.700 611.055.700
Hyundai i30 758.000.000 882.710.700 867.550.700 848.550.700
Hyundai Grand i10 Hatchback 1.2 MT Tiêu chuẩn 325.000.000 391.255.700 384.755.700 365.755.700
Hyundai Grand i10 Hatchback 1.2 MT 365.000.000 436.655.700 429.355.700 410.355.700
Hyundai Grand i10 Hatchback 1.2 AT 396.000.000 471.840.700 463.920.700 444.920.700
Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 MT Tiêu chuẩn 345.000.000 413.955.700 407.055.700 388.055.700
Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 MT 385.000.000 459.355.700 451.655.700 432.655.700
Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 AT 415.000.000 493.405.700 485.105.700 466.105.700
Hyundai Kona 2.0 AT Tiêu chuẩn 636.000.000 744.240.700 731.520.700 712.520.700
Hyundai Kona 2.0 AT đặc biệt 699.000.000 815.745.700 801.765.700 782.765.700
Hyundai Kona 1.6 Turbo 750.000.000 873.630.700 858.630.700 839.630.700
Hyundai Solati 2.5 MT 1.080.000.000 1.248.180.700 1.226.580.700 1.207.580.700
Hyundai Starex 2.5 MT 3 chỗ máy dầu 797.000.000 926.975.700 911.035.700 892.035.700
Hyundai Starex 2.4 MT 6 chỗ máy xăng 786.000.000 914.490.700 898.770.700 879.770.700
Hyundai Starex 2.5 MT 6 chỗ máy dầu 817.000.000 949.675.700 933.335.700 914.335.700
Hyundai Starex 2.4 MT 9 chỗ máy dầu 898.000.000 1.041.610.700 1.023.650.700 1.004.650.700
Hyundai Starex 2.4 MT 9 chỗ máy dầu 945.000.000 1.094.955.700 1.076.055.700 1.057.055.700
Hyundai Starex 2.4 MT cứu thương máy xăng 680.000.000 794.180.700 780.580.700 761.580.700
Hyundai Starex 2.5 MT cứu thương máy dầu 756.000.000 880.440.700 865.320.700 846.320.700

Bảng giá xe thương mại Hyundai

giá xe thương mại Hyundai

STT  Loại xe  Giá bán
1 Giá xe tải Hyundai H150 TL (Tải trọng 1550 Kg) 391.000.000
2 Giá xe tải Hyundai H150 TMB (Tải trọng 1440 Kg) 398.000.000
3 Giá xe tải Hyundai H150 TK Inox (Tải trọng 1210 Kg) 403.000.000
4 Giá xe tải Hyundai H150 TK Composit 409.000.000
5 Giá xe tải Hyundai H150 TK Panel SVI 413.000.000
6 Giá xe tải Hyundai H150 TK Inox (Tải trọng 990 Kg) – Xe đi vào phố 405.000.000
7 Giá xe tải Hyundai H150 Thùng ĐL (Tải trọng 1325 Kg) 535.000.000
Giá xe Hyundai New Mighty N250 Giá bán
1 N250 TL (Tải trọng 2400 Kg) 472.000.000
2 N250 TMB (Tải trọng 2330 Kg) 480.000.000
3 N250 TK (Tải trọng 2300 Kg) 485.000.000
4 N250 TK Composit (Tải trọng 2100 Kg) 490.000.000
5 N250 Đông Lạnh (Tải trọng 1800 Kg) 645.000.000
Giá xe Hyundai New Mighty N250SL Giá bán
1 N250SL – TL 530.000.000
2 N250SL – TMB 533.000.000
3 N250SL – TK 538.000.000
Giá xe Hyundai Mighty 2017 Giá bán
1 Hyundai New Mighty 2017 – Satxi
2 Hyundai New Mighty 2017 – TL (Tải trọng 7700Kg) 707.000.000
3 Hyundai New Mighty 2017 – TMB  (Tải trọng 7850Kg), thùng dài 4,87m 710.000.000
4 Hyundai New Mighty 2017 – TMB  (Tải trọng 7550Kg), thùng dài 5,05m (Thùng bạt có gia cố bịt hàng rào bằng inox bên trên bửng ) 713.000.000
5 Hyundai New Mighty 2017 – TK  (Tải trọng 7500Kg) 718.000.000
6 Hyundai New Mighty 2017 – Đông Lạnh (Tải trọng 7100Kg) 890.000.000
7 Hyundai New Mighty 2017 – Gắn cẩu Unic 344 1.170.000.000
Giá xe Hyundai New Mighhty 75S Giá bán
1 Hyundai 75S – 2018 TMB  (Tải trọng 3495Kg) 690.000.000
2 Hyundai 75S – 2018 TK  (Tải trọng 3490Kg) 695.000.000
3 Hyundai 75S – 2018 TK Composit (Tải trọng 3490Kg) 708.000.000
Giá xe Hyundai New Mighty 110S Giá bán
1 Hyundai 110S – 2018 Chassis  (Tải trọng 7000Kg)
2 Hyundai 110S – 2018 TL  (Tải trọng 7000 Kg) 702.000.000
3 Hyundai 110S – 2018  TMB (Tải trọng 6900 Kg) 705.000.000
4 Hyundai 110S – 2018  TMB (Tải trọng 6900 Kg)
(Thùng bạt có gia cố bịt hàng rào bằng inox bên trên bửng )
708.000.000
5 Hyundai 110S – 2018 TK (Tải trọng 6800 Kg) 713.000.000
6 Hyundai 110S – 2018 TK Compossit (Tải trọng 6800 Kg) 727.000.000
7 Hyundai 110S – 2018 Gắn cẩu 344 (Tải trọng 5850 Kg) 1.130.000.000
8 Hyundai 110S – 2018 Đông Lạnh (Tải trọng 6200 Kg) 890.000.000
Giá xe Xe Khách Hyundai Giá bán
1 Hyundai County 29C – Euro4 New model 1.355.000.000
2 Hyundai County 29C – Có cửa xoay- Euro4 New model 1.405.000.000
3 Hyundai Solati– 16 chỗ ngồi 1.020.000.000
4 Universe Modern (380PS) – Euro4 New model 3.090.000.000
5 Universe Advanced 47C (380PS) – Euro4 New model 3.395.000.000
6 Universe Advanced 47C (380PS) – Euro4 New model – Full Option 3.495.000.000
7 Universe Premium 47C (410PS) – Euro4 New model 3.575.000.000
8 Universe Premium 47C (410PS) – Euro4 New model – Full Option 3.675.000.000

5/5 (1 Review)
Share+
error: Content is protected !!