Bảng giá xe Ford Explorer mới

Giá bán xe Ford Explorer mới

Tên xe Ford Explorer
Giá niêm yết (VNĐ) Ford Explorer 2.3 Limited EcoBoost AT 4WD: 1,999,000,000 VNĐ
Giá xe lăn bánh tại Hà Nội Ford Explorer 2.3 Limited EcoBoost AT 4WD: VNĐ
Giá xe lăn bánh tại TP.HCM Ford Explorer 2.3 Limited EcoBoost AT 4WD: VNĐ
Showroom (Đại lý) khuyến mãi Liên hệ
Số chỗ ngồi 07 chỗ
Kiểu xe SUV
Xuất xứ Nhập khẩu
Loại nhiên liệu Xăng
Mức tiêu hao nhiên liệu 11,2 lít/100 km
Màu xe Tùy chọn 7 màu xe: Đen, Xám, Bạc, Xanh dương, Đỏ, Đá xám, Trắng
Mua xe trả góp
  • Vay tối đa 80% – 90%
  • Thời gian vay tối đa lên đến 7 năm
  • Lãi suất cực kỳ ưu đãi chỉ từ 6.99% – 7.8%/ năm
  • Thủ tục cực kỳ đơn giản, nhanh gọn.

Thông số kỷ thuật

Hệ Thống Treo
  • Hệ thống treo sau / Rear Suspension : Hệ thống treo đa liên kết với thanh cân bằng và ống giảm chấn / Multi-link independent rear suspension with rear stabilizer bar
  • Hệ thống treo trước / Front Suspension : Hệ thống treo kiểu MacPherson với thanh cân bằng và ống giảm chấn / MacPherson strut front suspension with front stabilizer bar
Kích Thước Và Trọng Lượng
  • Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm) : 2866
  • Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) : 5037 x 2005 x 1813
  • Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) : 70 Lít/ 70 litters
Mức tiêu thụ nhiên liệu (lit/100km)
  • Kết hợp : 11,2
  • Ngoài đô thị : 8,58
  • Trong đô thị : 15,7
Trang Thiết Bị An Toàn
  • Bánh xe / Wheel : Vành hợp kim nhôm đúc 20”/ Alloy 20
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe / Parking aid sensor : Cảm biến trước và sau / Front&Rear sensor
  • Camera 180°phía trước có trang bị hệ thống tự làm sạch / Front 180° Camera with Washer : Có / With
  • Camera lùi có trang bị hệ thống tự làm sạch / Rear View Camera with Washer : Có / With
  • Cỡ lốp / Tire Size : 255/50R20
  • Gương chiếu hậu trong / Internal mirror : Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm / Electrochromatic Rear View Mirror
  • Hàng ghế thứ ba gập điện / Power 3rd row seat : Có / With
  • Hệ thống Cân bằng điện tử (ESP) / Electronic Stability Program (ESP) : Có / With
  • Hệ thống Cảnh báo lệch làn và Hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LWA : Có / With
  • Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang / BLIS with Cross Traffic Alert : Có / With
  • Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử / ABS & EBD : Có / With
  • Hệ thống Chống trộm/ Anti theft System : Có / With
  • Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill launch assists : Có / With
  • Hệ thống Kiểm soát đổ đèo / Hill descent assists : Có / With
  • Hỗ trợ đỗ xe chủ động thông minh / Enhanced Active Park Assist : Có / With
  • Khoá cửa điều khiển từ xa / Remote Keyless Entry : Có / With
  • Nút bấm khởi động điện / Power push start : Có / With
  • Phanh trước và sau / Front and Rear Brake : Đĩa / disc
  • Tay lái / Steering wheel : Bọc da có chức năng làm sưởi vào mùa đông / Leather with heat
    Chỉnh điện 4 hướng / Power Tilt/Telescoping Steering Wheel
  • Túi khí bảo vệ đầu gối / Knee Airbags
  • Túi khí bên / Side Airbags : Có / With
  • Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags : Có/with
  • Túi khí rèm dọc hai bên trần xe / Curtain Airbags : Có / With
  • Vật liệu ghế / Seat Material : Da cao cấp có chức năng sưởi, làm mát ghế kèm tính năng massage và chỉnh đa hướng/ Premium Leather with heated/cool Seat, Massage and Multi-contour Seat
  • Điều chỉnh hàng ghế trước / Front Seat row adjust : Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 8 hướng có nhớ vị trí ở ghế lái / Driver and Pass 8 way power with Memory Driver’s Seat

Thiết kế ngoại thất Ford Explorer

Kiểm soát cân bằng với hệ thống giảm thiểu lật xe AdvanceTrac. Dễ dàng phát hiện các phương tiện ở vùng khuất nhờ hệ thống BLIS® tích hợp Cảnh báo có Xe cắt ngang. Giúp bạn luôn an tâm cầm lái với Explorer mới.

Hệ thống kiểm soát dẫn động 4 bánh thông minh kết hợp Kiểm soát đường địa hình (The Intelligent 4WD with Terrain Management System) trên Explorer đem đến khả năng chuyển đổi chế độ lái linh hoạt để bạn thoải mái đánh lái trên mọi cung đường.

  • Cửa hậu đóng /mở bằng điện có chức năng chống kẹt – có tích hợp tính năng mở rảnh tay thông minh / Power liftgate with anti pinch sensor and handsfree liftgate
  • Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama / Power Panorama Sunroof : Có / With
  • Gạt mưa tự động / Auto rain sensor : Có / With
  • Gương chiếu hậu điều chỉnh điện, gập điện / Power adjust, fold mirror : Có với chức năng sấy điện / With heated mirror
  • Hệ thống đèn chiếu sáng trước/ Headlamp : Đèn pha Led tự động với dải đèn LED / Auto Led headlamp with LED strip light
  • Hệ thống điều chỉnh đèn pha/cốt/ High Beam System : Tự động/ Auto
  • Mầu sắc tay nắm cửa ngoài và gương chiếu hậu/ Outer Door Handles and mirrors : Crôm / Chrome
  • Đèn sương mù Led/ Front Led Fog lamp : Có/with

Nội thất Ford Explorer

Với khoang lái xe tiện nghi cùng khoang chứa đồ rộng rãi của Explorer, hành khách trên xe có thể thoải mái tận hưởng mọi hành trình. Chỉ cần một nút bấm đơn giản, hàng ghế thứ 3 sẽ tự động gập xuống cho bạn thể tích khoang chứa đồ lớn. Ngay cả khi để nguyên cả 3 hàng ghế thì không gian vẫn đủ rộng cho 7 hành khách trên xe

  • Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system: Điều khiển giọng nói SYNC thế hệ 3 với chức năng dẫn đường bằng hệ thống định vị toàn cầu GPS/ Voice control SYNC Gen3 with GPS
    Màn hình TFT cảm ứng 8” / 8” touch screen TFT
  • Hệ thống âm thanh / Audio system: AM/FM, Hệ thống DVD hai màn hình kèm tai nghe không dây cao cấp (Dual Headrest DVD Entertainment System with Wireless headphone), MP3, Ipod & USB, Bluetooth, dàn âm thanh Sony 12 loa (speakers)
  • Điều hoà nhiệt độ / Air Conditioning : Tự động 2 vùng khí hậu/ Dual electronic ATC
  • Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel: Có/With

Động cơ trang bị

Explorer được trang bị động cơ EcoBoost® 2.3L với mức tiêu hao nhiên liệu theo thiết kế là 8,58 lít/100km, con số mà thậm chí cả các đối thủ trang bị động cơ hybrid cũng khó có thể đạt được.

Động cơ EcoBoost 2.3L mạnh mẽ với công nghệ phun nhiên liệu trực tiếp cùng turbo tăng áp, giúp Explorer đạt công suất tới 273 mã lực và mô-men xoắn 420Nm.

  • Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) : 273 (201 KW) / 5500
  • Dung tích xi lanh / Displacement (cc): 2261
  • Hệ thống dẫn động / Drivetrain: Dẫn động 2 cầu chủ động toàn thời gian/ 4WD
  • Hệ thống kiểm soát đường địa hình / Terrain Management System : Có / With
  • Hộp số / Transmission: Số tự động 6 cấp / 6 speeds AT
  • Mô men xoắn cực đại (Nm / vòng / phút) / Max torque (Nm / rpm) : 420 / 3000
  • Trợ lực lái / Assisted Steering: Trợ lực lái điện/ EPAS
  • Động cơ / Engine Type: Xăng 2.3L Ecoboost I4/ 2.3L GTDi I4
    Phun trực tiếp với Turbo tăng áp/ Gasoline Direct Injection with Turbo charger

Vận hành an toàn

Kiểm soát sự Cân bằng với Hệ thống giảm thiểu lật xe AdvanceTrac

Dù đi trong tuyết, trong mưa hay trên cát, chiếc xe luôn được giữ ở trạng thái cân bằng, giúp giảm thiểu lật xe hiệu quả. Hệ thống kiểm soát vào cua kết hợp cùng cơ chế AdvanceTrac giúp tăng khả năng phanh khi tăng tốc và vào cua. Dù đường ướt hay khô, hệ thống cũng hoạt động hoàn hảo.

Hệ thống Cảnh báo điểm mù & Hệ thống Cảnh báo có Xe cắt ngang

Dễ dàng phát hiện các phương tiện ở vùng khuất nhờ hệ thống BLIS® (Blind Spot Information System). Sau khi phát hiện có phương tiện nằm trong điểm mù, chiếc xe sẽ phát tín hiệu trên gương chiếu hậu để giúp tài xế tránh khỏi va chạm.

Khi cài số lùi, nếu chiếc xe phát hiện có phương tiện đang đi vào phạm vi lùi của xe, âm thanh cảnh báo và tín hiệu trên gương chiếu hậu sẽ được kích hoạt, giúp bạn lùi xe an toàn hơn. Hệ thống Cảnh báo có Xe cắt ngang sẽ báo hiệu cho bạn biết bằng tín hiệu.

Hệ thống Cảnh báo lệch làn và Hỗ trợ duy trì làn đường

Xe được trang bị Hệ thống Cảnh báo lệch làn và Hỗ trợ duy trì làn đường cho phép phát hiện lấn làn và rung cảnh báo trên vô-lăng, đồng thời tác động vào vô-lăng 1 lực đánh lái cần thiết, giúp xe của bạn trở về đúng làn đường.

0/5 (0 Reviews)
Share+
error: Content is protected !!